âm phong

Học thuật
Thân thiện
âm phong

Một âm phong lạnh lẽo thổi qua ngôi nhà hoang.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Gió lạnh, hơi lạnh: Chỉ luồng gió hoặc không khí lạnh lẽo, thường gây cảm giác rùng mình.
    • Khí lạnh từ cõi âm: Theo quan niệm dân gian, đây luồng khí lạnh mang theo vong linh hoặc điều đó từ thế giới người chết, tạo cảm giác ma quái, huyền bí.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Căn nhà hoang luôn tỏa ra một luồng âm phong lạnh buốt.
    • Người ta đồn rằng vào đêm khuya, trong ngôi đền cổ thường âm phong thổi qua.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bị âm phong ám": bị ảnh hưởng bởi luồng khí lạnh hoặc điều đó không may mắn, xui xẻo, thường theo nghĩa bóng.
    • Gia đình anh ấy gặp nhiều chuyện không hay, người bảo bị âm phong ám.
Biến thể từ gần giống
  • Hàn phong (danh từ): gió lạnh (nhấn mạnh vào tính chất lạnh giá của thời tiết, ít mang sắc thái tâm linh).
  • U linh khí (danh từ): khí lạnh ma quái (cách nói trang trọng, văn chương hơn, nhấn mạnh tính chất huyền bí).
Từ đồng nghĩa
  • Gió lạnh: luồng không khí nhiệt độ thấp.
  • Khí lạnh: hơi lạnh, không khí lạnh.
Thành ngữ liên quan
  • Âm phong xuy hậu cốt: (thành ngữ Hán Việt) Gió lạnh thổi sau xương sống. Dùng để diễn tả cảm giác sợ hãi, rùng mình đến tận xương tủy.
    • Nghe câu chuyện ma lúc nửa đêm, tôi cảm giác âm phong xuy hậu cốt.
âm phong

Một âm phong lạnh lẽo thổi qua ngôi nhà hoang.

  1. gió lạnh, hình như từ cõi âm (cõi chết) đưa đến

Từ chứa "âm phong"